promote housing awareness
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to promote housing awareness among young people.”Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở trong giới trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to promote housing awareness among young people.”Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở trong giới trẻ.
Đang tải...