Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote housing awareness

/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở cụm từ

“Programs aim to promote housing awareness among young people.”Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức về vấn đề nhà ở trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...