promote housing development
/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy phát triển nhà ở
cụm từ
“The city council aims to promote housing development in urban areas.”Hội đồng thành phố đặt mục tiêu thúc đẩy phát triển nhà ở ở các khu đô thị.