Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote housing development

/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy phát triển nhà ở cụm từ

“The city council aims to promote housing development in urban areas.”Hội đồng thành phố đặt mục tiêu thúc đẩy phát triển nhà ở ở các khu đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...