Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote housing stability

/prəˈmoʊt ˈhaʊ.zɪŋ stəˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự ổn định trong nhà ở cụm từ

“Programs are designed to promote housing stability for families.”Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sự ổn định trong nhà ở cho các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...