Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote hydration

/prəˈmoʊt haɪˈdreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích uống đủ nước cụm từ

“Health campaigns often promote hydration during hot weather.”Các chiến dịch sức khỏe thường khuyến khích uống đủ nước trong thời tiết nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...