Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote inclusion

/prəˈmoʊt ɪnˈkluːʒən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự bao gồm cụm từ

“Schools should promote inclusion for all students.”Các trường học nên thúc đẩy sự bao gồm cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...