Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote inclusivity

/prəˈmoʊt ɪnˈkluːsɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tính hòa nhập cụm từ

“Schools should promote inclusivity among students.”Các trường học nên thúc đẩy tính hòa nhập giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...