Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote innovative thinking

Nghĩa thường dùng

khuyến khích những cách suy nghĩ mới và sáng tạo cụm từ

“Organizations should promote innovative thinking among employees.”Các tổ chức nên khuyến khích tư duy sáng tạo giữa nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...