Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote language engagement

/prəˈmoʊt ˈlæŋɡwɪdʒ ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tham gia ngôn ngữ cụm từ

“Teachers promote language engagement through interactive activities.”Giáo viên thúc đẩy sự tham gia ngôn ngữ thông qua các hoạt động tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...