promote leadership
Nghĩa thường dùng
“Schools should promote leadership skills in students.”Các trường nên thúc đẩy kỹ năng lãnh đạo cho học sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Schools should promote leadership skills in students.”Các trường nên thúc đẩy kỹ năng lãnh đạo cho học sinh.
Đang tải...