Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote leadership

/prəˈmoʊt ˈliːdərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy cá nhân lãnh đạo và dẫn dắt cụm từ

“Schools should promote leadership skills in students.”Các trường nên thúc đẩy kỹ năng lãnh đạo cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...