Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote literacy

/prəˈmoʊt ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy khả năng đọc viết cụm từ

“Programs aim to promote literacy among children.”Các chương trình nhằm thúc đẩy khả năng đọc viết cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...