promote literary awareness
Nghĩa thường dùng
“Programs aim to promote literary awareness in communities.”Các chương trình nhằm mục đích tăng cường nhận thức về văn học trong cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs aim to promote literary awareness in communities.”Các chương trình nhằm mục đích tăng cường nhận thức về văn học trong cộng đồng.
Đang tải...