Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote marine sustainability

/prəˈmoʊt ˈmɜrɪn səsˈteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các biện pháp bảo vệ môi trường biển. cụm từ

“We need to promote marine sustainability to protect our oceans.”Chúng ta cần khuyến khích sự bền vững của biển để bảo vệ đại dương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...