Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote mental fitness

/prəˈmoʊt ˈmɛntəl ˈfɪtnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hoạt động cải thiện sức khỏe tâm thần cụm từ

“Mindfulness practices can promote mental fitness.”Các phương pháp chánh niệm có thể khuyến khích sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...