promote mental health awareness
Nghĩa thường dùng
“Programs should promote mental health awareness among seniors.”Các chương trình nên nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần cho người cao tuổi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs should promote mental health awareness among seniors.”Các chương trình nên nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần cho người cao tuổi.
Đang tải...