Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote music education

/prəˈmoʊt ˈmjuzɪk ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy giáo dục âm nhạc cụm từ

“Many organizations work to promote music education in schools.”Nhiều tổ chức làm việc để thúc đẩy giáo dục âm nhạc trong trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...