Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote music events

/prəˈmoʊt ˈmjuː.zɪk ɪˈvɛnts/

Nghĩa thường dùng

quảng bá sự kiện âm nhạc cụm từ

“We need to promote music events to attract audiences.”Chúng ta cần quảng bá sự kiện âm nhạc để thu hút khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...