Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote nutritional balance

/prəˈmoʊt njuːˈtrɪʃ.ən.əl ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự cân bằng dinh dưỡng cụm từ

“Health experts promote nutritional balance for overall wellness.”Các chuyên gia sức khỏe thúc đẩy sự cân bằng dinh dưỡng cho sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...