Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ocean conservation

/prəˈmoʊt ˈoʊ.ʃən kənˈsɜːr.veɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các nỗ lực bảo vệ môi trường đại dương cụm từ

“Organizations work to promote ocean conservation worldwide.”Các tổ chức làm việc để khuyến khích bảo tồn đại dương trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...