Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ocean exploration

/prəˈmoʊt ˈoʊʃən ɪkˌsplɔːreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự khám phá đại dương cụm từ

“We must promote ocean exploration to discover new species.”Chúng ta phải thúc đẩy sự khám phá đại dương để phát hiện các loài mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...