Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote participation

/prəˈmoʊt pɑrˈtɪsəˌpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người tham gia vào các hoạt động cụm từ

“Programs are designed to promote participation in community events.”Các chương trình được thiết kế để khuyến khích sự tham gia vào các sự kiện cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...