promote participation
Nghĩa thường dùng
“Programs are designed to promote participation in community events.”Các chương trình được thiết kế để khuyến khích sự tham gia vào các sự kiện cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs are designed to promote participation in community events.”Các chương trình được thiết kế để khuyến khích sự tham gia vào các sự kiện cộng đồng.
Đang tải...