Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote policies

/prəˈmoʊt ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hoặc khuyến khích các quy định hoặc luật lệ cụm từ

“The administration aims to promote policies that support renewable energy.”Chính quyền nhằm thúc đẩy các chính sách hỗ trợ năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...