promote policies
/prəˈmoʊt ˈpɒlɪsiz/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy hoặc khuyến khích các quy định hoặc luật lệ
cụm từ
“The administration aims to promote policies that support renewable energy.”Chính quyền nhằm thúc đẩy các chính sách hỗ trợ năng lượng tái tạo.