Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote political awareness

/prəˈmoʊt pəˈlɪtɪkəl əˈwɛrnɪs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về các vấn đề chính trị cụm từ

“Schools should promote political awareness among students.”Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết chính trị trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...