Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote political engagement

/prəˈmoʊt pəˈlɪtɪkəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người tham gia các hoạt động chính trị cụm từ

“Schools should promote political engagement among students.”Các trường học nên khuyến khích sự tham gia chính trị của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...