Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote political participation

/prəˈmoʊt pəˈlɪt.ɪ.kəl pɑːr.tɪˈseɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích công dân tham gia vào chính trị. cụm từ

“Programs are designed to promote political participation among youth.”Các chương trình được thiết kế để khuyến khích sự tham gia chính trị của thanh niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...