Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote political stability

/prəˈmoʊt pəˈlɪtɪkəl stəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự ổn định chính trị cụm từ

“Governments must work to promote political stability in their regions.”Chính phủ phải làm việc để thúc đẩy sự ổn định chính trị trong khu vực của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...