promote political stability
Nghĩa thường dùng
“Governments must work to promote political stability in their regions.”Chính phủ phải làm việc để thúc đẩy sự ổn định chính trị trong khu vực của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments must work to promote political stability in their regions.”Chính phủ phải làm việc để thúc đẩy sự ổn định chính trị trong khu vực của họ.
Đang tải...