promote portion control
Nghĩa thường dùng
“Health professionals often promote portion control for weight management.”Các chuyên gia sức khỏe thường khuyến khích kiểm soát kích thước khẩu phần để quản lý cân nặng.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Health professionals often promote portion control for weight management.”Các chuyên gia sức khỏe thường khuyến khích kiểm soát kích thước khẩu phần để quản lý cân nặng.
Đang tải...