Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote public accountability

/prəˈmoʊt ˈpʌblɪk əˈkaʊntəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các hệ thống giữ cho chính phủ có trách nhiệm với công chúng. cụm từ

“Governments should promote public accountability to build trust.”Chính phủ nên thúc đẩy tính trách nhiệm công cộng để xây dựng lòng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...