promote public accountability
/prəˈmoʊt ˈpʌblɪk əˈkaʊntəˌbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
Khuyến khích các hệ thống giữ cho chính phủ có trách nhiệm với công chúng.
cụm từ
“Governments should promote public accountability to build trust.”Chính phủ nên thúc đẩy tính trách nhiệm công cộng để xây dựng lòng tin.