promote public awareness
Nghĩa thường dùng
“We need to promote public awareness of immigration issues.”Chúng ta cần tăng cường nhận thức của công chúng về các vấn đề nhập cư.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to promote public awareness of immigration issues.”Chúng ta cần tăng cường nhận thức của công chúng về các vấn đề nhập cư.
Đang tải...