Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote public awareness

/prəˈmoʊt ˈpʌblɪk əˈwɛrnɪs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường kiến thức trong cộng đồng cụm từ

“We need to promote public awareness of immigration issues.”Chúng ta cần tăng cường nhận thức của công chúng về các vấn đề nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...