Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote renewable

/prəˈmoʊt rɪˈnuːəbl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hoặc ủng hộ việc sử dụng nguồn năng lượng tái tạo cụm từ

“Governments should promote renewable energy to reduce dependence on fossil fuels.”Các chính phủ nên khuyến khích năng lượng tái tạo để giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...