promote renewable
/prəˈmoʊt rɪˈnuːəbl/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích hoặc ủng hộ việc sử dụng nguồn năng lượng tái tạo
cụm từ
“Governments should promote renewable energy to reduce dependence on fossil fuels.”Các chính phủ nên khuyến khích năng lượng tái tạo để giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.