Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote renewable resources

/prəˈmoʊt rɪˈnuːəbl rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ việc sử dụng năng lượng có thể tái tạo cụm từ

“Governments should promote renewable resources to reduce reliance on fossil fuels.”Các chính phủ nên hỗ trợ các nguồn năng lượng tái tạo để giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...