Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote research

/prəˈmoʊt rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nghiên cứu cụm từ

“Universities should promote research in energy efficiency.”Các trường đại học nên thúc đẩy nghiên cứu về hiệu quả năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...