promote research
/prəˈmoʊt rɪˈsɜːrʧ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy nghiên cứu
cụm từ
“Universities should promote research in energy efficiency.”Các trường đại học nên thúc đẩy nghiên cứu về hiệu quả năng lượng.