promote responsible spending
Nghĩa thường dùng
“Programs can promote responsible spending among young adults.”Các chương trình có thể thúc đẩy chi tiêu có trách nhiệm trong giới trẻ.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs can promote responsible spending among young adults.”Các chương trình có thể thúc đẩy chi tiêu có trách nhiệm trong giới trẻ.
Đang tải...