Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote responsible spending

/prəˈmoʊt rɪˈspɒnsəbl ˈspɛndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy chi tiêu có trách nhiệm cụm từ

“Programs can promote responsible spending among young adults.”Các chương trình có thể thúc đẩy chi tiêu có trách nhiệm trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...