Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote self-awareness

/prəˈmoʊt ˈsɛlf əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tự nhận thức cụm từ

“Therapists often promote self-awareness in their clients.”Các nhà trị liệu thường thúc đẩy sự tự nhận thức ở khách hàng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...