Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote self-care

/prəˈmoʊt ˈsɛlf.kɛr/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tự chăm sóc cụm từ

“It's essential to promote self-care for mental well-being.”Thúc đẩy tự chăm sóc cho sức khỏe tâm thần là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...