promote social cohesion
Nghĩa thường dùng
“Policies should promote social cohesion in diverse communities.”Các chính sách nên khuyến khích sự đoàn kết xã hội trong các cộng đồng đa dạng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Policies should promote social cohesion in diverse communities.”Các chính sách nên khuyến khích sự đoàn kết xã hội trong các cộng đồng đa dạng.
Đang tải...