Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote social cohesion

/prəˈmoʊt ˈsoʊʃəl koʊˈhiːʒən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự đoàn kết và hợp tác giữa mọi người cụm từ

“Policies should promote social cohesion in diverse communities.”Các chính sách nên khuyến khích sự đoàn kết xã hội trong các cộng đồng đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...