Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote social justice

/prəˈmoʊt ˈsoʊʃəl ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy công bằng xã hội cụm từ

“Activists work to promote social justice for all.”Các nhà hoạt động làm việc để thúc đẩy công bằng xã hội cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...