Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote stability

/prəˈmoʊt stəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc khuyến khích một trạng thái cân bằng cụm từ

“Governments must promote stability in the region.”Các chính phủ phải thúc đẩy sự ổn định trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...