promote stability
/prəˈmoʊt stəˈbɪləti/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ hoặc khuyến khích một trạng thái cân bằng
cụm từ
“Governments must promote stability in the region.”Các chính phủ phải thúc đẩy sự ổn định trong khu vực.