Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote sustainable fashion

/prəˈmoʊt səˈsteɪnəbl ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các phương pháp thân thiện với môi trường trong ngành thời trang. cụm từ

“Many brands now promote sustainable fashion to help the environment.”Nhiều thương hiệu hiện nay khuyến khích thời trang bền vững để giúp môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...