Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote transparency

/prəˈmoʊt trænˈspærənsi/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự minh bạch cụm từ

“Organizations should promote transparency in their operations.”Các tổ chức nên thúc đẩy sự minh bạch trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...