Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote unity

/prəˈmoʊt ˈjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự đoàn kết cụm từ

“Family traditions can promote unity among members.”Các truyền thống gia đình có thể thúc đẩy sự đoàn kết giữa các thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...