promote vaccination programs
/prəˈmoʊt ˌvæksɪˈneɪʃən ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các chương trình tiêm chủng cho cộng đồng.
cụm từ
“Governments should promote vaccination programs to protect public health.”Các chính phủ nên khuyến khích các chương trình tiêm chủng để bảo vệ sức khỏe cộng đồng.