Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote wellbeing

/prəˈmoʊt ˌwɛlˈbiɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ sức khỏe và hạnh phúc cho cá nhân cụm từ

“Programs promote wellbeing through mental health support.”Các chương trình thúc đẩy sức khỏe thông qua hỗ trợ sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...