Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote wellness

/prəˈmoʊt ˈwɛl.nəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe cụm từ

“Sports programs promote wellness in the community.”Các chương trình thể thao thúc đẩy sức khỏe trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...