Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote wellness programs

/prəˈmoʊt ˈwɛlnəs ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các sáng kiến nâng cao sức khỏe cụm từ

“Companies should promote wellness programs for their employees.”Các công ty nên thúc đẩy các chương trình sức khỏe cho nhân viên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...