promote wellness programs
Nghĩa thường dùng
“Companies should promote wellness programs for their employees.”Các công ty nên thúc đẩy các chương trình sức khỏe cho nhân viên của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies should promote wellness programs for their employees.”Các công ty nên thúc đẩy các chương trình sức khỏe cho nhân viên của họ.
Đang tải...