Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote wildlife research

/prəˈmoʊt ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nghiên cứu động vật hoang dã cụm từ

“Promoting wildlife research helps us understand ecosystems better.”Thúc đẩy nghiên cứu động vật hoang dã giúp chúng ta hiểu rõ hơn về hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...