Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote wildlife tourism

/prəˈmoʊt ˈwaɪldlaɪf ˈtʊrɪzəm/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy du lịch động vật hoang dã cụm từ

“Many countries promote wildlife tourism to boost their economies.”Nhiều quốc gia thúc đẩy du lịch động vật hoang dã để thúc đẩy nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...