Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote workforce diversity

/prəˈmoʊt ˈwɜːrkfɔːrs dɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự đa dạng trong lực lượng lao động cụm từ

“Companies should promote workforce diversity to improve creativity.”Các công ty nên thúc đẩy sự đa dạng trong lực lượng lao động để cải thiện sự sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...