Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote workforce equity

/prəˈmoʊt ˈwɜːrkˌfɔːrs ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự công bằng trong lực lượng lao động cụm từ

“Companies should promote workforce equity to attract diverse talent.”Các công ty nên thúc đẩy sự công bằng trong lực lượng lao động để thu hút tài năng đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...