Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote housing equality

/prəˈmoʊt ˈhaʊzɪŋ ɪˈkwɒləti/

Đang hiển thị mục gốc promote housing equality cho “promoting housing equality”.

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự bình đẳng trong nhà ở cụm từ

“Efforts should promote housing equality for all citizens.”Nỗ lực nên thúc đẩy sự bình đẳng trong nhà ở cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...