Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promotional activities

Nghĩa thường dùng

hoạt động khuyến mãi cụm từ

“The store organized promotional activities to attract customers.”Cửa hàng đã tổ chức các hoạt động khuyến mãi để thu hút khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...